1 Men lạt Saf 500g

Men lạt PHÁP hiệu Saf-instant 500g - Men nở làm bánh mì, pizza | PL35

Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Tên: Men lạt PHÁP hiệu Saf-instant 500g - Men nở làm bánh mì, pizza

Trọng lượng: 125g

Xuất xứ: PHÁP

Số lượng :
SẢN PHẨM UY TÍN CHẤT LƯỢNG

SẢN PHẨM UY TÍN CHẤT LƯỢNG

Nhiều khách hàng hài lòng và tin tưởng

Mua Bán Sỉ

Mua Bán Sỉ

Mua lẻ giá sỉ

HỖ TRỢ TƯ VẤN nhiệt tình

HỖ TRỢ TƯ VẤN nhiệt tình

Chính Sách Tích Điểm

Chính Sách Tích Điểm

Đổi Điểm Linh Hoạt

Giao nhanh trong ngày ( TP HCM )

Giao nhanh trong ngày ( TP HCM )

THANH TOÁN LINH HOẠT

THANH TOÁN LINH HOẠT

Chuyển khoản qua thông tin tài khoản

Men Saf Instant được chia làm 2 dòng đó là men đầu bếp đỏ và men đầu bếp vàng. Và điều này các chị em làm bánh tại Việt Nam không phải ai cũng biết và rất nhiều các chị em băn khoăn là dùng men nào cho loại bánh nào là phù hợp. Vậy chúng ta cùng đi tìm hiểu về các loại men này nhé.

2 loại men: Những người thợ làm bánh lựa chọn một trong hai loại tùy theo điều kiện sử dụng (bổ sung lượng đường, chất béo, chất tạo màu hay chất bảo quản v.v…) cũng như chọn quy trình sản xuất (nhiệt độ, thời gian nướng bánh v.v…) cho từng công thức và từng loại bánh.  

1. Saf-Instant đỏ/ Đầu Bếp Lạt
Dành cho các loại bột bánh mì lạt (từ 0-10% đường tùy theo tỷ lệ trọng lượng bột), đế bánh pizza. Men Khô Lạt Bánh Mì Saf-Instant được dùng làm bánh mì, trộn trực tiếp vào bột hoặc lúc nhào bột.

2. Saf-Instant vàng/ Đầu Bếp Ngọt
Dành cho các loại bột bánh mì ngọt (có hàm lượng đường vượt quá 5% tổng trọng lượng bột) như bánh mì hoa cúc, bánh mì sữa, bánh bao, bánh sandwich, ...
 
 
  BENCHMARKS  
Loading Time: Base Classes  0.1009
Controller Execution Time ( Products / Detail )  2.2114
Total Execution Time  2.3123
  GET DATA  
No GET data exists
  MEMORY USAGE  
10,190,904 bytes
  POST DATA  
No POST data exists
  URI STRING  
men-lat-saf-500g
  CLASS/METHOD  
products/detail
  DATABASE:  banhyeuc6921_db   QUERIES: 8  (Hide)
0.0036   SELECT *
FROM `cle_products`
WHERE `public` = 1
AND `trash` = 0
AND `slug` = 'men-lat-saf-500g'
AND `type` = 'product' 
0.0007   SELECT `cle_products_categories`.*
FROM `cle_relationships`
JOIN `cle_products_categoriesON `cle_relationships`.`category_id` = `cle_products_categories`.`id`
WHERE `cle_relationships`.`object_id` = '48'
AND `cle_relationships`.`object_type` = 'products'
AND `cle_relationships`.`value` = 'products_categories'
ORDER BY `cle_relationships`.`order`, `cle_relationships`.`created
0.0004   SELECT *
FROM `cle_relationships`
WHERE `category_id` = 'main-nav'
AND `object_type` = 'menu' 
0.0017   SHOW TABLES FROM `banhyeuc6921_db
0.0019   SELECT *
FROM `cle_product_metadata`
WHERE `object_id` = 48
AND `meta_key` = 'attributes' 
0.0030   SELECT `id`, `code`, `title`, `image`, `price`, `price_sale`, `parent_id`, `type`
FROM `cle_products`
WHERE `public` = 1
AND `trash` = 0
AND `status` = 'public'
AND `type` = 'variations'
AND `parent_id` = 48
ORDER BY 
`order`, `createddesc 
0.0002   SELECT *
FROM `cle_products`
WHERE `public` = 1
AND `trash` = 0
AND `type` = 'product'
AND `cle_products`.`idIN('48') 
0.0041   SELECT `object`.* FROM `cle_products` as object INNER JOIN `cle_relationships` as relationship INNER JOIN `cle_relationships` as relationship2 WHERE object.id <> 48 AND object.`id` = relationship.`object_idAND relationship2.`category_id` = relationship.`category_idAND relationship2.`object_id` = 48 AND relationship2.`object_type` = 'products' GROUP BY relationship2.`category_id`, relationship.object_id LIMIT 12 
  HTTP HEADERS  (Show)
  SESSION DATA  (Show)
  CONFIG VARIABLES  (Show)